chiêu đãi

  1. bien accueillir; faire une bonne réception à; donner une réception
    • Chiêu đãi nhân dịp quốc khánh
      donner une réception à l'occasion de la fête nationale

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chiêu đãi"

chiêu đãi
Ông chủ chiêu đãi các đối tác bằng một bữa tiệc sang trọng.